Sunday, 21 September 2014

009 Nhân bộ 人部 (7-8n)


人部 (7-8n)
861 **侮
861 ** vũ
862 -音武(Wu)上聲
862 - âm vũ(Wu) thượng thanh
863 --輕慢也。如俗言欺
863 -- khinh mạn dã。 như tục ngôn khi
侮、侮弄之類。又折
vũ、 vũ lộng chi loại。 hựu chiết
衝禦侮。謂拒敵人之
xung ngự vũ。 vị cự địch nhân chi
侵略也。
xâm lược dã。
864 **侯
864 ** hầu
865 -讀如後(Hou)平聲
865 - độc như hậu(Hou) bình thanh
866 --舊制五等爵之第二
866 -- cựu chế ngũ đẳng tước chi đệ nhị
等曰侯。又封建時代
đẳng viết hầu。 hựu phong kiến thì đại
。列國之君稱諸侯。
。 liệt quốc chi quân xưng chư hầu。
後因沿稱顯貴及地方
hậu nhân duyên xưng hiển quý cập địa phương
長官皆曰侯。如君侯
trường quan giai viết hầu。 như quân hầu
、邑侯之類。
、 ấp hầu chi loại。
867 --發語詞。與惟維同
867 -- phát ngữ từ。 dữ duy duy đồng
意。(詩)侯誰在矣
ý。( thi) hầu thùy tại hĩ
。
。
868 --射布也。猶今之箭
868 -- xạ bố dã。 do kim chi tiễn
靶。方十尺曰侯。四
bá。 phương thập xích viết hầu。 tứ
尺曰鵠。
xích viết hộc。
869 -[解字]本作矦。
869 -[ giải tự] bổn tác hầu。
870 **侵
870 ** xâm
871 -七音切(Ts'in)平聲
871 - thất âm thiết(Ts'in) bình thanh
872 --漸進也。如言侵淫
872 -- tiệm tiến dã。 như ngôn xâm dâm
、侵尋。
、 xâm tầm。
873 --潛師掠境曰侵、謂
873 -- tiềm sư lược cảnh viết xâm、 vị
祕密出師。使人不為
bí mật xuất sư。 sử nhân bất vi
備也。
bị dã。
874 --迫也。近也。如言
874 -- bách dã。 cận dã。 như ngôn
破曉曰侵晨。
phá hiểu viết xâm thần。
875 --凡越分而取非所應
875 -- phàm việt phân nhi thủ phi sở ứng
有者。皆謂之侵。如
hữu giả。 giai vị chi xâm。 như
侵奪、侵占、侵犯之
xâm đoạt、 xâm chiếm、 xâm phạm chi
類。
loại。
876 **侶
876 ** lữ
877 -音呂(Lu)上聲
877 - âm lữ(Lu) thượng thanh
878 --徒伴也。猶言同伴
878 -- đồ bạn dã。 do ngôn đồng bạn
。
。
879 **侷
879 ** cục
880 -音局(Chu)入聲
880 - âm cục(Chu) nhập thanh
881 --促也。與局跼通。
881 -- xúc dã。 dữ cục cục thông。
882 **便
882 ** tiện
883 -避面切(Pien)去聲
883 - tị diện thiết(Pien) khứ thanh
884 --順也。如言便宜、
884 -- thuận dã。 như ngôn tiện nghi、
便利。人所便利而以
tiện lợi。 nhân sở tiện lợi nhi dĩ
事託之。亦曰便。如
sự thác chi。 diệc viết tiện。 như
言覓便、趁便之類。
ngôn mịch tiện、 sấn tiện chi loại。
885 --安也。凡所便安者
885 -- an dã。 phàm sở tiện an giả
皆曰便。如便殿、便
giai viết tiện。 như tiện điện、 tiện
宮、便坐之類。又無
cung、 tiện tọa chi loại。 hựu vô
所勉強曰方便。
sở miễn cường viết phương tiện。
886 --即也。輒也。如言
886 -- tức dã。 triếp dã。 như ngôn
便可、便當。
tiện khả、 tiện đương。
887 --溲也。如言大便、
887 -- sửu dã。 như ngôn đại tiện、
小便。
tiểu tiện。
888 -音駢(P'ien)平聲
888 - âm biền(P'ien) bình thanh
889 --便辟。足恭也。
889 -- tiện tích。 túc cung dã。
890 **係
890 ** hệ
891 -音繫(Hsi)去聲
891 - âm hệ(Hsi) khứ thanh
892 --縛也。與繫通用。
892 -- phược dã。 dữ hệ thông dụng。
893 --助詞。與為字是字
893 -- trợ từ。 dữ vi tự thị tự
同。如委係、確係。
đồng。 như ủy hệ、 xác hệ。
894 **促
894 ** xúc
895 -趨旭切(Ts'u)入聲
895 - xu húc thiết(Ts'u) nhập thanh
896 --迫近也。如言急促
896 -- bách cận dã。 như ngôn cấp xúc
、短促之類。
、 đoản xúc chi loại。
897 --催也。如言敦促。
897 -- thôi dã。 như ngôn đôn xúc。
898 **俄
898 ** nga
899 -音莪(Nge)平聲
899 - âm nga(Nge) bình thanh
900 --頃也。時之至短速
900 -- khoảnh dã。 thì chi chí đoản tốc
者曰俄頃。
giả viết nga khoảnh。
901 --國名。俄羅斯之簡
901 -- quốc danh。 nga la tư chi giản
稱。
xưng。
902 **俊
902 ** tuấn
903 -作韻切(Tsun)去聲
903 - tác vận thiết(Tsun) khứ thanh
904 --才智過人也。凡事
904 -- tài trí quá nhân dã。 phàm sự
物傑出者皆謂之俊。
vật kiệt xuất giả giai vị chi tuấn。
如雄俊、俊逸之類。
như hùng tuấn、 tuấn dật chi loại。
905 **俎
905 ** trở
906 -音阻(Tsu)上聲
906 - âm trở(Tsu) thượng thanh
907 --祭享之器。用以薦
907 -- tế hưởng chi khí。 dụng dĩ tiến
牲者。
sinh giả。
908 --庖廚所用器。即椹
908 -- bào trù sở dụng khí。 tức châm
板。
bản。
909 -[解字]俗作爼。
909 -[ giải tự] tục tác trở。
910 **俏
910 ** tiếu
911 -音悄(Tsiao)去聲
911 - âm tiễu(Tsiao) khứ thanh
912 --似也。
912 -- tự dã。
913 --好貌。俗謂婦容美
913 -- hảo mạo。 tục vị phụ dong mĩ
好曰俏。
hảo viết tiếu。
914 **俐
914 ** lị
915 -音利(Li)去聲
915 - âm lợi(Li) khứ thanh
916 --俗為黠慧者曰伶俐
916 -- tục vi hiệt tuệ giả viết linh lị
。
。
917 **俑
917 ** dũng
918 -音勇(Yung)上聲
918 - âm dũng(Yung) thượng thanh
919 --殉葬木偶。古時多
919 -- tuẫn táng mộc ngẫu。 cổ thì đa
用之。(孟子)「始
dụng chi。( mạnh tử)「 thủy
作俑者。其無後乎。
tác dũng giả。 kì vô hậu hồ。
」謂其過於似真。開
」 vị kì quá ư tự chân。 khai
後世用人殉葬之端。
hậu thế dụng nhân tuẫn táng chi đoan。
故倡端不善曰作俑。
cố xướng đoan bất thiện viết tác dũng。
920 **俗
920 ** tục
921 -敘玉切(Su)入聲
921 - tự ngọc thiết(Su) nhập thanh
922 --風俗也。上所化曰
922 -- phong tục dã。 thượng sở hóa viết
風。下所習曰俗。如
phong。 hạ sở tập viết tục。 như
言移風易俗。
ngôn di phong dịch tục。
923 --不雅曰俗。世俗所
923 -- bất nhã viết tục。 thế tục sở
欲。非文人學士所許
dục。 phi văn nhân học sĩ sở hứa
可者也。如言俗學、
khả giả dã。 như ngôn tục học、
俗調之類。
tục điều chi loại。
924 **俘
924 ** phu
925 -音孚(Fu)平聲
925 - âm phu(Fu) bình thanh
926 --獲也。因戰而獲敵
926 -- hoạch dã。 nhân chiến nhi hoạch địch
之人物亦曰俘。如言
chi nhân vật diệc viết phu。 như ngôn
俘虜。
phu lỗ。
927 **俚
927 ** lí
928 -音里(Li)上聲
928 - âm lí(Li) thượng thanh
929 --聊也。無俚。猶言
929 -- liêu dã。 vô lí。 do ngôn
無聊。
vô liêu。
930 --鄙俗也。如野人歌
930 -- bỉ tục dã。 như dã nhân ca
曰俚歌。
viết lí ca。
931 **俛
931 ** phủ
932 -夫武切(Fu)上聲
932 - phu vũ thiết(Fu) thượng thanh
933 --與俯同。詳「俯」
933 -- dữ phủ đồng。 tường「 phủ」
。
。
934 -音免(Mien)上聲
934 - âm miễn(Mien) thượng thanh
935 --與勉同。黽勉。亦
935 -- dữ miễn đồng。 mãnh miễn。 diệc
作僶俛。
tác mẫn phủ。
936 **保
936 ** bảo
937 -補襖切(Pao)上聲
937 - bổ áo thiết(Pao) thượng thanh
938 --任也。謂任其責也
938 -- nhậm dã。 vị nhậm kì trách dã
。如保證、保險之類
。 như bảo chứng、 bảo hiểm chi loại
。兩方之介紹曰中保
。 lưỡng phương chi giới thiệu viết trung bảo
。亦此義。謂擔保其
。 diệc thử nghĩa。 vị đam bảo kì
事者也。
sự giả dã。
939 --守也。如言保護、
939 -- thủ dã。 như ngôn bảo hộ、
保衛。古官名有太保
bảo vệ。 cổ quan danh hữu thái bảo
、少保。謂任輔佐保
、 thiểu bảo。 vị nhậm phụ tá bảo
衛者也。
vệ giả dã。
940 --傭工曰保。如傭於
940 -- dong công viết bảo。 như dong ư
酒家者曰酒保。
tửu gia giả viết tửu bảo。
941 --保舉。薦舉人材也
941 -- bảo cử。 tiến cử nhân tài dã
。即保證之義。謂保
。 tức bảo chứng chi nghĩa。 vị bảo
證所薦之人也。亦單
chứng sở tiến chi nhân dã。 diệc đan
稱曰保。如言明保、
xưng viết bảo。 như ngôn minh bảo、
密保、保案、保獎之
mật bảo、 bảo án、 bảo tưởng chi
類。
loại。
942 -[解字]本作𠈃。右
942 -[ giải tự] bổn tác𠈃。 hữu
从子从八。
tòng tử tòng bát。 
943 **俞
943 ** du
944 -欲劬切(Yu)平聲
944 - dục cù thiết(Yu) bình thanh
945 --應詞也。(書)「
945 -- ứng từ dã。( thư)「
帝曰俞。」舊稱奉旨
đế viết du。」 cựu xưng phụng chỉ
許可曰俞允。本此。
hứa khả viết du duẫn。 bổn thử。
946 -[解字]本从亼从
946 -[ giải tự] bổn tòng亼 tòng
舟从■。今相沿作俞。
chu tòng■。 kim tương duyên tác du。 
947 **俟
947 ** sĩ
948 -音士(Szu)上聲
948 - âm sĩ(Szu) thượng thanh
949 --待也。本作竢。
949 -- đãi dã。 bổn tác sĩ。
950 -音奇(Ch'i)平聲
950 - âm kì(Ch'i) bình thanh
951 --万俟。複姓。詳「
951 -- vạn sĩ。 phức tính。 tường「
万」。
vạn」。
952 **俠
952 ** hiệp
953 -音挾(Hsieh)入聲
953 - âm hiệp(Hsieh) nhập thanh
954 --以權力輔人也。凡
954 -- dĩ quyền lực phụ nhân dã。 phàm
能仗義而扶弱抑強者
năng trượng nghĩa nhi phù nhược ức cường giả
曰俠。史記有(游俠
viết hiệp。 sử kí hữu( du hiệp
列傳)。
liệt truyền)。
955 **信
955 ** tín
956 -細印切(Sin)去聲
956 - tế ấn thiết(Sin) khứ thanh
957 --無差爽也。如言忠
957 -- vô sai sảng dã。 như ngôn trung
信。又不疑也。如相
tín。 hựu bất nghi dã。 như tương
信、信用。
tín、 tín dụng。
958 --一宿為舍。再宿為
958 -- nhất túc vi xá。 tái túc vi
信。見(左傳)。
tín。 kiến( tả truyện)。
959 --符契曰信。如印信
959 -- phù khế viết tín。 như ấn tín
、信票。
、 tín phiếu。
960 --與訊通。古人謂使
960 -- dữ tấn thông。 cổ nhân vị sứ
者曰信。今書信、信
giả viết tín。 kim thư tín、 tín
札之義本此。又消息
trát chi nghĩa bổn thử。 hựu tiêu tức
曰信。如風信、霜信
viết tín。 như phong tín、 sương tín
之類。
chi loại。
961 --砒石別名曰信石。
961 -- tì thạch biệt danh viết tín thạch。
以出於信州得名。信
dĩ xuất ư tín châu đắc danh。 tín
州在今江四。故治即
châu tại kim giang tứ。 cố trị tức
今上饒縣。
kim thượng nhiêu huyện。
962 **修
962 ** tu
963 -音羞(Siu)平聲
963 - âm tu(Siu) bình thanh
964 --整治也。整治之以
964 -- chỉnh trị dã。 chỉnh trị chi dĩ
求盡善曰修。如修德
cầu tận thiện viết tu。 như tu đức
、修業。整治宮室器
、 tu nghiệp。 chỉnh trị cung thất khí
用亦曰修。如修理。
dụng diệc viết tu。 như tu lí。
965 --長也。俗亦作脩。
965 -- trường dã。 tục diệc tác tu。
966 **俯
966 ** phủ
967 -音府(Fu)上聲
967 - âm phủ(Fu) thượng thanh
968 --仰之反。身曲首垂
968 -- ngưỡng chi phản。 thân khúc thủ thùy
而向下也。如言仰觀
nhi hướng hạ dã。 như ngôn ngưỡng quan
俯察。
phủ sát。
969 --上對下之詞。如言
969 -- thượng đối hạ chi từ。 như ngôn
俯允、俯念。
phủ duẫn、 phủ niệm。
970 **俱
970 ** câu
971 -音拘(Ch'u)平聲
971 - âm câu(Ch'u) bình thanh
972 --皆也。(孟子)父
972 -- giai dã。( mạnh tử) phụ
母俱存。
mẫu câu tồn。
973 --偕也。如俱往。謂
973 -- giai dã。 như câu vãng。 vị
偕往也。
giai vãng dã。
974 **俳
974 ** bài
975 -音牌(P'ai)平聲
975 - âm bài(P'ai) bình thanh
976 --俳優。雜戲也。
976 -- bài ưu。 tạp hí dã。
977 **俵
977 ** biểu
978 -臂要切(Piao)去聲
978 - tí yếu thiết(Piao) khứ thanh
979 --分畀也。如言俵散
979 -- phân tí dã。 như ngôn biểu tán
俵分。
biểu phân。
980 **俶
980 ** thục
981 -處郁切(Sh'u)入聲
981 - xử úc thiết(Sh'u) nhập thanh
982 --始也。
982 -- thủy dã。
983 --整也。俶裝。猶整
983 -- chỉnh dã。 thục trang。 do chỉnh
裝也。
trang dã。
984 -梯激切(T'i)入聲
984 - thê kích thiết(T'i) nhập thanh
985 --與倜同。俶儻。卓
985 -- dữ thích đồng。 thục thảng。 trác
異也。
dị dã。
986 **俸
986 ** bổng
987 -附用切(Feng)去聲亦讀上
987 - phụ dụng thiết(Feng) khứ thanh diệc độc thượng
聲
thanh
988 --祿也。官所得之勞
988 -- lộc dã。 quan sở đắc chi lao
值也。如俸銀、俸米
trị dã。 như bổng ngân、 bổng mễ
。
。
989 **俺
989 ** yêm
990 -倚劍切(Yen)去聲
990 - ỷ kiếm thiết(Yen) khứ thanh
991 --北人稱我曰俺。
991 -- bắc nhân xưng ngã viết yêm。
992 **俾
992 ** tỉ
993 -筆倚切(Pi)上聲
993 - bút ỷ thiết(Pi) thượng thanh
994 --使也。(詩)「俾
994 -- sử dã。( thi)「 tỉ
爾熾而昌」。謂使其
nhĩ sí nhi xương」。 vị sử kì
昌盛也。
xương thịnh dã。
995 --從也。(書)「罔
995 -- tòng dã。( thư)「 võng
不率俾」。謂無不率
bất suất tỉ」。 vị vô bất suất
從也。
tòng dã。
996 **併
996 ** tính
997 -彼影切(Ping)上聲亦讀去
997 - bỉ ảnh thiết(Ping) thượng thanh diệc độc khứ
聲
thanh
998 --相並也。今多與并
998 -- tương tịnh dã。 kim đa dữ tịnh
混為一字。惟相並之
hỗn vi nhất tự。 duy tương tịnh chi
義可作并。合并、兼
nghĩa khả tác tịnh。 hợp tịnh、 kiêm
并字不當作併。
tịnh tự bất đương tác tính。
999 **倀
999 ** trành
1000 -讀若昌(Ch'ang)平聲
1000 - độc nhược xương(Ch'ang) bình thanh
1001 --狂行不知所向也。
1001 -- cuồng hành bất tri sở hướng dã。
如倀倀無所之。語本
như trành trành vô sở chi。 ngữ bổn
(禮記)。
( lễ kí)。
1002 --舊說虎齧人死。魂
1002 -- cựu thuyết hổ niết nhân tử。 hồn
不他適。輒隸事虎。
bất tha thích。 triếp lệ sự hổ。
名曰倀。見(本草)
danh viết trành。 kiến( bổn thảo)
。故言人之助虐曰為
。 cố ngôn nhân chi trợ ngược viết vi
虎作倀。
hổ tác trành。
1003 **倅
1003 ** thối
1004 -措誨切(Ts'ui)去聲
1004 - thố hối thiết(Ts'ui) khứ thanh
1005 --副也。舊稱佐貳官
1005 -- phó dã。 cựu xưng tá nhị quan
曰丞倅。
viết thừa thối。
1006 **倆
1006 ** lưỡng
1007 -音兩(Liang)上聲
1007 - âm lưỡng(Liang) thượng thanh
1008 --伎倆。巧也。如言
1008 -- kĩ lưỡng。 xảo dã。 như ngôn
伎倆已窮。謂無他才
kĩ lưỡng dĩ cùng。 vị vô tha tài
能也。
năng dã。
1009 **倉
1009 ** thương
1010 -雌岡切(Ts'ang)平聲
1010 - thư cương thiết(Ts'ang) bình thanh
1011 --藏穀處所也。圓曰
1011 -- tàng cốc xử sở dã。 viên viết
囷。方曰倉。
khuân。 phương viết thương。
1012 --倉卒。悤遽貌。
1012 -- thương tốt。 thông cự mạo。
1013 --與滄通。滄海。亦
1013 -- dữ thương thông。 thương hải。 diệc
作倉海。
tác thương hải。
1014 -[解字]从口从食
1014 -[ giải tự] tòng khẩu tòng thực
省。俗作■、誤。
tỉnh。 tục tác■、 ngộ。
1015 **倌
1015 ** quan
1016 -音官(Kuan)平聲
1016 - âm quan(Kuan) bình thanh
1017 --倌人。主駕小臣也
1017 -- quan nhân。 chủ giá tiểu thần dã
。見(詩經)。俗呼
。 kiến( thi kinh)。 tục hô
店肆傭保曰堂倌。
điếm tứ dong bảo viết đường quan。
1018 **倍
1018 ** bội
1019 -簿乃切(Pai)上聲
1019 - bộ nãi thiết(Pai) thượng thanh
1020 --加等曰倍。謂依原
1020 -- gia đẳng viết bội。 vị y nguyên
數再加一份也。如言
sổ tái gia nhất phần dã。 như ngôn
利市三倍。
lợi thị tam bội。
1021 -與背同。反也。(
1021 - dữ bối đồng。 phản dã。(
孟子)師死而遂倍之
mạnh tử) sư tử nhi toại bội chi
。
。
1022 **倏
1022 ** thúc
1023 -音叔(Shu)入聲
1023 - âm thúc(Shu) nhập thanh
1024 --倏忽。言其疾速非
1024 -- thúc hốt。 ngôn kì tật tốc phi
意計所及也。
ý kế sở cập dã。
1025 -[解字]俗作倐、
1025 -[ giải tự] tục tác倐、
誤。
ngộ。
1026 **們
1026 ** môn
1027 -音門(Men)平聲
1027 - âm môn(Men) bình thanh
1028 --對於一方面之人而
1028 -- đối ư nhất phương diện chi nhân nhi
言。如我們、他們。
ngôn。 như ngã môn、 tha môn。
1029 **倒
1029 ** đảo
1030 -朵襖切(Tao)上聲
1030 - đóa áo thiết(Tao) thượng thanh
1031 --仆也。物不能植立
1031 -- phó dã。 vật bất năng thực lập
也。凡不能存立皆曰
dã。 phàm bất năng tồn lập giai viết
倒。如倒賬之類。
đảo。 như đảo trướng chi loại。
1032 -朵襖切去聲
1032 - đóa áo thiết khứ thanh
1033 --顛倒也。上下易位
1033 -- điên đảo dã。 thượng hạ dịch vị
曰倒。如言倒懸、倒
viết đảo。 như ngôn đảo huyền、 đảo
置。今傾棄所盛之物
trí。 kim khuynh khí sở thịnh chi vật
亦曰倒。謂顛倒其器
diệc viết đảo。 vị điên đảo kì khí
也。
dã。
1034 **倔
1034 ** quật
1035 -音崛(Chueh)入聲
1035 - âm quật(Chueh) nhập thanh
1036 --倔強。梗戾貌。
1036 -- quật cường。 ngạnh lệ mạo。
1037 **倖
1037 ** hãnh
1038 -荷梗切(Heng)上聲
1038 - hà ngạnh thiết(Heng) thượng thanh
1039 --與幸同。非分而得
1039 -- dữ hạnh đồng。 phi phân nhi đắc
也。如僥倖、倖福。
dã。 như nghiêu hãnh、 hãnh phúc。
1040 **倘
1040 ** thảng
1041 -他朗切(Tang)上聲
1041 - tha lãng thiết(Tang) thượng thanh
1042 --與儻同。或然之辭
1042 -- dữ thảng đồng。 hoặc nhiên chi từ
。如言倘使、倘令。
。 như ngôn thảng sử、 thảng lệnh。
1043 **候
1043 ** hậu
1044 -音後(Hou)去聲
1044 - âm hậu(Hou) khứ thanh
1045 --伺望也。如訪友曰
1045 -- tí vọng dã。 như phóng hữu viết
問候。又值候、測候
vấn hậu。 hựu trị hậu、 trắc hậu
。皆靜俟暗察之義。
。 giai tĩnh sĩ ám sát chi nghĩa。
故等待事物。亦曰等
cố đẳng đãi sự vật。 diệc viết đẳng
候。
hậu。
1046 --曆法以五日為一候
1046 -- lịch pháp dĩ ngũ nhật vi nhất hậu
。三候為一節氣。故
。 tam hậu vi nhất tiết khí。 cố
統稱時令曰候。如氣
thống xưng thì lệnh viết hậu。 như khí
候、節候、物候。
hậu、 tiết hậu、 vật hậu。
1047 --事物之情狀亦曰候
1047 -- sự vật chi tình trạng diệc viết hậu
。如火候、症候。
。 như hỏa hậu、 chứng hậu。
1048 **倚
1048 ** ỷ
1049 -讀若以(I)上聲
1049 - độc nhược dĩ(I) thượng thanh
1050 --因也。如言禍兮福
1050 -- nhân dã。 như ngôn họa hề phúc
所倚。福兮禍所伏。
sở ỷ。 phúc hề họa sở phục。
謂因禍得福。因福得
vị nhân họa đắc phúc。 nhân phúc đắc
禍也。
họa dã。
1051 --偏也。凡偏側以就
1051 -- thiên dã。 phàm thiên trắc dĩ tựu
之者皆曰倚。如倚几
chi giả giai viết ỷ。 như ỷ kỉ
。謂憑几也。又桌椅
。 vị bằng kỉ dã。 hựu trác y
、本作卓倚。謂可倚
、 bổn tác trác ỷ。 vị khả ỷ
靠也。
kháo dã。
1052 --恃也。如言倚勢陵
1052 -- thị dã。 như ngôn ỷ thế lăng
人。
nhân。
1053 **倜
1053 ** thích
1054 -音惕(T'i)入聲
1054 - âm dịch(T'i) nhập thanh
1055 --倜儻。不羈也。猶
1055 -- thích thảng。 bất ki dã。 do
言不拘束。亦作俶儻
ngôn bất câu thúc。 diệc tác thục thảng
。
。
1056 **借
1056 ** tá
1057 -讀如嗟(Tsieh)去聲
1057 - độc như ta(Tsieh) khứ thanh
1058 --貸也。凡乞貸於人
1058 -- thải dã。 phàm khất thải ư nhân
及以物貸人皆曰借。
cập dĩ vật thải nhân giai viết tá。
1059 --假也。物非本有而
1059 -- giả dã。 vật phi bổn hữu nhi
假用之曰借。說文六
giả dụng chi viết tá。 thuyết văn lục
書有假借。謂非本義
thư hữu giả tá。 vị phi bổn nghĩa
而假用之也。又推許
nhi giả dụng chi dã。 hựu thôi hứa
過當曰獎借。亦此義
quá đương viết tưởng tá。 diệc thử nghĩa
。謂非分別應得也。
。 vị phi phân biệt ứng đắc dã。
1060 --設辭。(詩)借曰
1060 -- thiết từ。( thi) tá viết
未知。
vị tri。
1061 **倡
1061 ** xướng
1062 -音昌(Ch'ang)平聲
1062 - âm xương(Ch'ang) bình thanh
1063 --倡優。女樂也。今
1063 -- xướng ưu。 nữ nhạc dã。 kim
倡妓字通作娼。
xướng kĩ tự thông tác xướng。
1064 --倡狂。謂妄行而不
1064 -- xướng cuồng。 vị vọng hành nhi bất
可檢制也。亦作猖。
khả kiểm chế dã。 diệc tác xương。
1065 -齒漾切去聲
1065 - xỉ dạng thiết khứ thanh
1066 --與唱通。發歌句也
1066 -- dữ xướng thông。 phát ca cú dã
。
。
1067 --凡詩歌首唱之曰倡
1067 -- phàm thi ca thủ xướng chi viết xướng
。應之曰和。故謂始
。 ứng chi viết hòa。 cố vị thủy
事曰提倡。
sự viết đề xướng。
1068 **倣
1068 ** phỏng
1069 -音紡(Fang)上聲
1069 - âm phưởng(Fang) thượng thanh
1070 --傚也。依也。謂有
1070 -- hiệu dã。 y dã。 vị hữu
所依傍而為之也。通
sở y bàng nhi vi chi dã。 thông
作仿。亦作放。
tác phảng。 diệc tác phóng。
1071 **值
1071 ** trị
1072 -讀如治(Chih)去聲
1072 - độc như trị(Chih) khứ thanh
1073 --持也。(詩)「值
1073 -- trì dã。( thi)「 trị
其鷺羽」。言舞者持
kì lộ vũ」。 ngôn vũ giả trì
以指麾也。
dĩ chỉ huy dã。
1074 -音直入聲
1074 - âm trực nhập thanh
1075 --當也。如言值年、
1075 -- đương dã。 như ngôn trị niên、
值日。謂其時之當事
trị nhật。 vị kì thì chi đương sự
者也。
giả dã。
1076 --物價曰值。謂價與
1076 -- vật giá viết trị。 vị giá dữ
物之相準當也。或作
vật chi tương chuẩn đương dã。 hoặc tác
直。
trực。
1077 --遇也。如相遇曰相
1077 -- ngộ dã。 như tương ngộ viết tương
值。
trị。
1078 **倥
1078 ** không
1079 -音空(K'ung)平聲
1079 - âm không(K'ung) bình thanh
1080 --倥侗。無知也。亦
1080 -- không đồng。 vô tri dã。 diệc
作悾。
tác không。
1081 -音孔上聲
1081 - âm khổng thượng thanh
1082 --倥傯。事迫促也。
1082 -- không tổng。 sự bách xúc dã。
1083 **倦
1083 ** quyện
1084 -讀如權(Chuan)去聲
1084 - độc như quyền(Chuan) khứ thanh
1085 --懈也。(論語)誨
1085 -- giải dã。( luận ngữ) hối
人不倦。
nhân bất quyện。
1086 --疲乏曰倦。
1086 -- bì phạp viết quyện。
1087 **倨
1087 ** cứ
1088 -音踞(Chu)去聲
1088 - âm cứ(Chu) khứ thanh
1089 --倨傲。不遜貌。
1089 -- cứ ngạo。 bất tốn mạo。
1090 **倩
1090 ** thiến
1091 -讀如千(T'sien)去聲
1091 - độc như thiên(T'sien) khứ thanh
1092 --美好貌。(詩)巧
1092 -- mĩ hảo mạo。( thi) xảo
笑倩兮。
tiếu thiến hề。
1093 --男子之美稱。
1093 -- nam tử chi mĩ xưng。
1094 --壻也。今亦謂妹壻
1094 -- tế dã。 kim diệc vị muội tế
曰妹倩。姪壻曰姪倩
viết muội thiến。 điệt tế viết điệt thiến
。
。
1095 -讀如清(T'sing)去聲
1095 - độc như thanh(T'sing) khứ thanh
1096 --雇代也。如使人頂
1096 -- cố đại dã。 như sử nhân đính
替曰倩代。
thế viết thiến đại。
1097 **倪
1097 ** nghê
1098 -音霓(Ni)平聲
1098 - âm nghê(Ni) bình thanh
1099 --弱小之稱。(孟子
1099 -- nhược tiểu chi xưng。( mạnh tử
)「反其旄倪」。旄
)「 phản kì mao nghê」。 mao
謂老人。倪謂小兒也
vị lão nhân。 nghê vị tiểu nhi dã
。
。
1100 --際也。如端倪。謂
1100 -- tế dã。 như đoan nghê。 vị
事之分際也。
sự chi phân tế dã。
1101 **倫
1101 ** luân
1102 -閭勻切(Lun)平聲
1102 - lư quân thiết(Lun) bình thanh
1103 --常也。倫理。謂人
1103 -- thường dã。 luân lí。 vị nhân
所應循之常道也。
sở ứng tuần chi thường đạo dã。
1104 --類也。等也。如言
1104 -- loại dã。 đẳng dã。 như ngôn
超群絕倫。
siêu quần tuyệt luân。
1105 **倬
1105 ** trác
1106 -音桌(Cho)入聲
1106 - âm trác(Cho) nhập thanh
1107 --著也。大也。
1107 -- trứ dã。 đại dã。
1108 **倭
1108 ** uy
1109 -音逶(Wei)平聲
1109 - âm uy(Wei) bình thanh
1110 --倭遲。回遠貌。
1110 -- uy trì。 hồi viễn mạo。
1111 -音渦(We)平聲
1111 - âm qua(We) bình thanh
1112 --日本人古稱倭人。
1112 -- nhật bổn nhân cổ xưng oa nhân。
1113 **倮
1113 ** khỏa
1114 -音裸(Lo)上聲
1114 - âm lỏa(Lo) thượng thanh
1115 --赤體也。通作裸。
1115 -- xích thể dã。 thông tác lỏa。










No comments:

Post a Comment