Wednesday, 3 December 2014

ghi chú bộ 029


2966 -[解字]俗作
非
2966 -[ giải tự] tục tác 
phi





029 Hựu bộ 又部


又部 hựu bộ
2921 *又部
2921 * hựu bộ
2922 **又
2922 ** hựu
2923 -異舊切(You)去聲
2923 - dị cựu thiết(You) khứ thanh
2924 --更也。復也。
2924 -- canh dã。 phục dã。
2925 -[解字]本義為
2925 -[ giải tự] bổn nghĩa vi
右手。
hữu thủ。
2926 **叉
2926 ** xoa
2927 -測鴉切(Ch'a)又音釵(Ch'ai)並
2927 - trắc nha thiết(Ch'a) hựu âm sai(Ch'ai) tịnh
平聲
bình thanh
2928 --指相交也。唐溫
2928 -- chỉ tương giao dã。 đường ôn
庭筠每入試押官韻
đình quân mỗi nhập thí áp quan vận
作賦。凡八叉手而
tác phú。 phàm bát xoa thủ nhi
八韻成。時人號為
bát vận thành。 thì nhân hào vi
溫八叉。
ôn bát xoa。
2929 --歧出也。如丫叉
2929 -- kì xuất dã。 như nha xoa
。器物之歧出者亦
。 khí vật chi kì xuất giả diệc
曰叉。如畫叉、魚
viết xoa。 như họa xoa、 ngư
叉之類。
xoa chi loại。
2930 **及
2930 ** cập
2931 -忌熠切(Chi)入聲
2931 - kị dập thiết(Chi) nhập thanh
2932 --逮也。至也。自
2932 -- đãi dã。 chí dã。 tự
後而至曰及。如言
hậu nhi chí viết cập。 như ngôn
兄終弟及。謂相繼
huynh chung đệ cập。 vị tương kế
也。牽累之亦曰波
dã。 khiên luy chi diệc viết ba
及。謂相因而至也
cập。 vị tương nhân nhi chí dã
。
。
2933 --適當其時曰及。
2933 -- thích đương kì thì viết cập。
後時則曰不及。
hậu thì tắc viết bất cập。
2934 --如也。不如亦曰
2934 -- như dã。 bất như diệc viết
不及。
bất cập。
2935 --兼詞。與也。如
2935 -- kiêm từ。 dữ dã。 như
甲及乙、丙及丁之
giáp cập ất、 bính cập đinh chi
類。
loại。
2936 **友
2936 ** hữu
2937 -音有(You)上聲
2937 - âm hữu(You) thượng thanh
2938 --朋友也。同志為
2938 -- bằng hữu dã。 đồng chí vi
友。相善之國亦曰
hữu。 tương thiện chi quốc diệc viết
友邦。
hữu bang。
2939 --善于兄弟為友。
2939 -- thiện vu huynh đệ vi hữu。
(書)「惟孝友於
( thư)「 duy hiếu hữu ư
兄弟」。今謂兄弟
huynh đệ」。 kim vị huynh đệ
曰友于。如言友于
viết hữu vu。 như ngôn hữu vu
之樂。歇後語也。
chi lạc。 hiết hậu ngữ dã。
2940 **反
2940 ** phản
2941 -甫晚切(Fan)上讀
2941 - phủ vãn thiết(Fan) thượng độc
2942 --正之對。正面之
2942 -- chánh chi đối。 chánh diện chi
彼面曰反。
bỉ diện viết phản。
2943 --還也。還物於人
2943 -- hoàn dã。 hoàn vật ư nhân
曰反。去而後還亦
viết phản。 khứ nhi hậu hoàn diệc
曰反。一作返。又
viết phản。 nhất tác phản。 hựu
事復原也。如言報
sự phục nguyên dã。 như ngôn báo
本反始。
bổn phản thủy。
2944 --思考也。(論語
2944 -- tư khảo dã。( luận ngữ
)「舉一隅。不以
)「 cử nhất ngung。 bất dĩ
三隅反。」又內省
tam ngung phản。」 hựu nội tỉnh
謂之自反。
vị chi tự phản。
2945 --轉也。如反手、
2945 -- chuyển dã。 như phản thủ、
反覆。與翻通。
phản phúc。 dữ phiên thông。
2946 --背也。如謀反。
2946 -- bối dã。 như mưu phản。
凡與之相背皆曰反
phàm dữ chi tương bối giai viết phản
。如反對。
。 như phản đối。
2947 -音翻平聲
2947 - âm phiên bình thanh
2948 --翻案也。如平治
2948 -- phiên án dã。 như bình trị
冤獄曰平反。
oan ngục viết bình phản。
2949 **叔
2949 ** thúc
2950 -書郁切(Shu)入聲
2950 - thư úc thiết(Shu) nhập thanh
2951 --少也。幼者之稱
2951 -- thiểu dã。 ấu giả chi xưng
。伯仲叔季。兄弟
。 bá trọng thúc quý。 huynh đệ
相次之先後也。
tương thứ chi tiên hậu dã。
2952 --稱父之弟曰叔父
2952 -- xưng phụ chi đệ viết thúc phụ
。亦簡稱叔。
。 diệc giản xưng thúc。
2953 --婦稱夫之弟亦曰
2953 -- phụ xưng phu chi đệ diệc viết
叔。
thúc。
2954 **取
2954 ** thủ
2955 -促羽切(T'su)上聲
2955 - xúc vũ thiết(T'su) thượng thanh
2956 --受也。與之對。
2956 -- thụ dã。 dữ chi đối。
如言取捨。又一介
như ngôn thủ xả。 hựu nhất giới
不與、一介不取。
bất dữ、 nhất giới bất thủ。
謂廉介也。見(孟
vị liêm giới dã。 kiến( mạnh
子)。
tử)。
2957 --擇而得之也。如
2957 -- trạch nhi đắc chi dã。 như
取士。取友之類。
thủ sĩ。 thủ hữu chi loại。
2958 --資也。用也。如
2958 -- tư dã。 dụng dã。 như
言一長足取、無取
ngôn nhất trường túc thủ、 vô thủ
深求之類。
thâm cầu chi loại。
2959 --以手引物也。如
2959 -- dĩ thủ dẫn vật dã。 như
言探囊取物。
ngôn tham nang thủ vật。
2960 --為也。如言取巧
2960 -- vi dã。 như ngôn thủ xảo
。
。
2961 **受
2961 ** thụ
2962 -市酉切(Shou)上聲
2962 - thị dậu thiết(Shou) thượng thanh
2963 --取也。此與而彼
2963 -- thủ dã。 thử dữ nhi bỉ
取之曰授受。如言
thủ chi viết thụ thụ。 như ngôn
授課受課是也。
thụ khóa thụ khóa thị dã。
2964 --承也。如奉命曰
2964 -- thừa dã。 như phụng mệnh viết
受命。又受福、受
thụ mệnh。 hựu thụ phúc、 thụ
害、亦此義。謂承
hại、 diệc thử nghĩa。 vị thừa
受他人之所施也。
thụ tha nhân chi sở thi dã。
2965 --容納也。如器之
2965 -- dong nạp dã。 như khí chi
容量曰受若干升之
dong lượng viết thụ nhược can thăng chi
類。享用之曰消受
loại。 hưởng dụng chi viết tiêu thụ
、受用。猶言納福
、 thụ dụng。 do ngôn nạp phúc
之納也。
chi nạp dã。
2966 -[解字]俗作𤓾非 
2966 -[ giải tự] tục tác𤓾 phi
。𤓾音到。別為一字
 
   
。𤓾 âm đáo。 biệt vi nhất tự
。
。
2967 **叛
2967 ** bạn
2968 -音畔(P'an)去聲
2968 - âm bạn(P'an) khứ thanh
2969 --離叛也。謂背而
2969 -- li bạn dã。 vị bối nhi
去之也。如言眾叛
khứ chi dã。 như ngôn chúng bạn
親離。
thân li。
2970 **叟
2970 ** tẩu
2971 -思毆切(Sou)上聲
2971 - tư ẩu thiết(Sou) thượng thanh
2972 --長老之稱。
2972 -- trường lão chi xưng。
2973 **叢
2973 ** tùng
2974 -讀如誦(T'sung)平聲
2974 - độc như tụng(T'sung) bình thanh
2975 --聚也。蒐集多數
2975 -- tụ dã。 sưu tập đa sổ
合於一處曰叢。如
hợp ư nhất xử viết tùng。 như
言叢書、叢報之類
ngôn tùng thư、 tùng báo chi loại
。
。
2976 --灌林曰叢。謂木
2976 -- quán lâm viết tùng。 vị mộc
之叢生者。亦作藂
chi tùng sanh giả。 diệc tác tùng
、樷。稱寺院曰叢
、 tùng。 xưng tự viện viết tùng
林。謂僧所聚處。
lâm。 vị tăng sở tụ xử。
譬如大樹叢叢也。
thí như đại thụ tùng tùng dã。
見(祖庭筆記)。
kiến( tổ đình bút kí)。
2977 **【附錄】
2977 **【 phụ lục】
2978 ***双
2978 *** song
2979 --俗雙字。
2979 -- tục song tự。
2980 ***叙
2980 *** tự
2981 --俗敍字。
2981 -- tục敍 tự。
2982 ***叠
2982 *** điệp
2983 --俗疊字。
2983 -- tục điệp tự。
2984 ***叡
2984 *** duệ
2985 --睿本字。
2985 -- duệ bổn tự。
2986 ***叚
2986 *** giả
2987 --假本字。
2987 -- giả bổn tự。