Friday, 24 October 2014

016 Kỉ bộ 几部


几部 kỉ bộ
1886 *几部
1886 * kỉ bộ
1887 **几
1887 ** kỉ
1888 -讀若記(Chi)上聲
1888 - độc nhược kí(Chi) thượng thanh
1889 --案也。古人設於
1889 -- án dã。 cổ nhân thiết ư
座側。倦則憑之也
tọa trắc。 quyện tắc bằng chi dã
。今謂大者曰案。
。 kim vị đại giả viết án。
小者曰几。如置茶
tiểu giả viết kỉ。 như trí trà
具者曰茶几。
cụ giả viết trà kỉ。
1890 -[解字]與字
1890 -[ giải tự] dữ tự
異。音殊。右不
dị。 âm thù。 hữu bất
鉤出。
câu xuất。
1891 **凡
1891 ** phàm
1892 -符咸切(Fan)平聲
1892 - phù hàm thiết(Fan) bình thanh
1893 --統括總計之詞。
1893 -- thống quát tổng kế chi từ。
如凡例。又大凡。
như phàm lệ。 hựu đại phàm。
謂大概也。
vị đại khái dã。
1894 --輕賤之稱。庸也
1894 -- khinh tiện chi xưng。 dong dã
。如凡夫、凡人。
。 như phàm phu、 phàm nhân。
1895 --仙之對稱。如言
1895 -- tiên chi đối xưng。 như ngôn
塵凡。
trần phàm。
1896 -[解字]俗作凢
1896 -[ giải tự] tục tác phàm
。
。
1897 **凭
1897 ** bằng
1898 -皮蠅切(P'ing)平聲亦讀
1898 - bì dăng thiết(P'ing) bình thanh diệc độc
去聲
khứ thanh
1899 --依几也。
1899 -- y kỉ dã。
1900 **凰
1900 ** hoàng
1901 -音黃(Huang)平聲
1901 - âm hoàng(Huang) bình thanh
1902 --鳳凰。鳥名。詳
1902 -- phụng hoàng。 điểu danh。 tường
「鳳」。
「 phụng」。
1903 -[解字]本作皇
1903 -[ giải tự] bổn tác hoàng
。
。
1904 **凱
1904 ** khải
1905 -可海切(K'ai)上聲
1905 - khả hải thiết(K'ai) thượng thanh
1906 --與愷同。南風謂
1906 -- dữ khải đồng。 nam phong vị
之凱風。軍行得勝
chi khải phong。 quân hành đắc thắng
而還曰凱旋。皆和
nhi hoàn viết khải toàn。 giai hòa
樂之義也。
nhạc chi nghĩa dã。
1907 --善也。入元八凱
1907 -- thiện dã。 nhập nguyên bát khải
。舜之十六相。見
。 thuấn chi thập lục tương。 kiến
(左傳)。
( tả truyện)。
1908 **凳
1908 ** đắng
1909 -音鐙(Teng)去聲
1909 - âm đăng(Teng) khứ thanh
1910 --用具。人所坐也
1910 -- dụng cụ。 nhân sở tọa dã
。
。
1911 -[解字]俗作櫈
1911 -[ giải tự] tục tác櫈
。
。
1912 **【附錄】
1912 **【 phụ lục】
1913 ***処
1913 *** xứ
1914 --處本字。
1914 -- xứ bổn tự。
1915 ***凴
1915 *** bằng
1916 --同凭。俗亦借用
1916 -- đồng bằng。 tục diệc tá dụng




































No comments:

Post a Comment