Saturday, 15 November 2014

025 Bốc bộ 卜部


卜部 bốc bộ
2693 *卜部
2693 * bốc bộ
2694 **卜
2694 ** bốc
2695 -補屋切(Pu)入聲
2695 - bổ ốc thiết(Pu) nhập thanh
2696 --問龜曰卜。謂欲
2696 -- vấn quy viết bốc。 vị dục
知事之吉凶。灼龜
tri sự chi cát hung。 chước quy
以取兆也。(書)
dĩ thủ triệu dã。( thư)
「枚卜功臣。惟吉
「 mai bốc công thần。 duy cát
之從。」謂試歷占
chi tòng。」 vị thí lịch chiêm
諸臣。誰為最吉也
chư thần。 thùy vi tối cát dã
。後世任命宰相曰
。 hậu thế nhậm mệnh tể tướng viết
枚卜。本此。
mai bốc。 bổn thử。
2697 --凡預兆皆曰卜。
2697 -- phàm dự triệu giai viết bốc。
如以蟲鳥之鳴。卜
như dĩ trùng điểu chi minh。 bốc
陰晴是也。今亦謂
âm tình thị dã。 kim diệc vị
預期曰定卜。未知
dự kì viết định bốc。 vị tri
曰未卜。書函中常
viết vị bốc。 thư hàm trung thường
用之。
dụng chi。
2698 -[解字]本从短
2698 -[ giải tự] bổn tòng đoản
畫作+KAGE+u2ff0丨一.mincho++。今通从
hoạch tác+KAGE+u2ff0 cổn nhất.mincho++。 kim thông tòng
點。
điểm。
2699 **卞
2699 ** biện
2700 -音弁(Pien)去聲
2700 - âm biện(Pien) khứ thanh
2701 --躁急也。如卞急
2701 -- táo cấp dã。 như biện cấp
。謂性情暴躁也。
。 vị tính tình bạo táo dã。
2702 **占
2702 ** chiêm
2703 -音詹(Chan)平聲
2703 - âm chiêm(Chan) bình thanh
2704 --謂視兆以知吉凶
2704 -- vị thị triệu dĩ tri cát hung
也。凡卜以決疑皆
dã。 phàm bốc dĩ quyết nghi giai
曰占。
viết chiêm。
2705 -至豔切去聲
2705 - chí diễm thiết khứ thanh
2706 --擅據也。據為己
2706 -- thiện cứ dã。 cứ vi kỉ
有曰占。
hữu viết chiếm。
2707 --隱度其詞口以授
2707 -- ẩn độ kì từ khẩu dĩ thụ
人曰口占。見(後
nhân viết khẩu chiếm。 kiến( hậu
漢書)。詩詞不起
hán thư)。 thi từ bất khởi
草者亦曰口占。
thảo giả diệc viết khẩu chiếm。
2708 **卡
2708 ** tạp
2709 -音雜俗讀如楷(Ch'ia)上
2709 - âm tạp tục độc như giai(Ch'ia) thượng
聲。
thanh。
2710 --關隘設兵立塘。
2710 -- quan ải thiết binh lập đường。
謂之守卡。釐捐設
vị chi thủ tạp。 li quyên thiết
局收稅之地。皆謂
cục thu thuế chi địa。 giai vị
之卡。
chi tạp。
2711 **卣
2711 ** dữu
2712 -音酉(You)上聲亦讀平
2712 - âm dậu(You) thượng thanh diệc độc bình
聲
thanh
2713 --古盛酒尊也。
2713 -- cổ thịnh tửu tôn dã。
2714 **卦
2714 ** quái
2715 -固賣切(Kuai)亦讀瓜(Kua)去
2715 - cố mại thiết(Kuai) diệc độc qua(Kua) khứ
聲
thanh
2716 --伏羲氏作。卦各
2716 -- phục hi thị tác。 quái các
三爻。爻分陰陽。
tam hào。 hào phân âm dương。
錯綜之為八卦。重
thác tống chi vi bát quái。 trùng
之為六十四卦。占
chi vi lục thập tứ quái。 chiêm
筮用之。
thệ dụng chi。










No comments:

Post a Comment