Wednesday, 5 November 2014

020 Bao bộ 勹部



勹部 bao bộ
2483 *勹部
2483 * bao bộ
2484 **勹
2484 ** bao
2485 -音包平聲
2485 - âm bao bình thanh
2486 --裹也。
2486 -- khỏa dã。
2487 **勺
2487 ** chước
2488 -職約切(Cho)入聲
2488 - chức ước thiết(Cho) nhập thanh
2489 --挹取也。通作酌
2489 -- ấp thủ dã。 thông tác chước
。
。
2490 --量名。升之百分
2490 -- lượng danh。 thăng chi bách phân
之一為勺。十勺為
chi nhất vi chước。 thập chước vi
合。
cáp。
2491 --器名。所以挹酒
2491 -- khí danh。 sở dĩ ấp tửu
漿之類。猶俗之羹
tương chi loại。 do tục chi canh
匙。
thi。
2492 **勻
2492 ** quân
2493 -俞偷切(Yun)平聲
2493 - du thâu thiết(Yun) bình thanh
2494 --均也。齊也。如
2494 -- quân dã。 tề dã。 như
停勻、調勻。謂輕
đình quân、 điều quân。 vị khinh
重、厚薄、多少如
trọng、 hậu bạc、 đa thiểu như
一也。
nhất dã。
2495 **勾
2495 ** câu
2496 -歌謳切(Kou)平聲
2496 - ca âu thiết(Kou) bình thanh
2497 --曲也。勾股。算
2497 -- khúc dã。 câu cổ。 toán
術名。正三角形之
thuật danh。 chánh tam giác hình chi
縱橫兩直線。橫者
tung hoành lưỡng trực tuyến。 hoành giả
為勾。縱者為股。
vi câu。 tung giả vi cổ。
2498 --乙之也。於文字
2498 -- ất chi dã。 ư văn tự
上為符號。如段落
thượng vi phù hiệu。 như đoạn lạc
及刪節之處。除去
cập san tiết chi xứ。 trừ khử
之亦曰勾。如言一
chi diệc viết câu。 như ngôn nhất
筆勾消。
bút câu tiêu。
2499 --鈎取也。如誘致
2499 -- câu thủ dã。 như dụ trí
曰勾引。今勾攝、
viết câu dẫn。 kim câu nhiếp、
勾取等為捕字之意
câu thủ đẳng vi bộ tự chi ý
者。本此。
giả。 bổn thử。
2500 -[解字]本作句
2500 -[ giải tự] bổn tác cú
。
。
2501 **勿
2501 ** vật
2502 -無佛切(Wu)入聲
2502 - vô phật thiết(Wu) nhập thanh
2503 --毋也。禁止之辭
2503 -- vô dã。 cấm chỉ chi từ
。
。
2504 **匃
2504 ** cái
2505 -音蓋(Kai)去聲
2505 - âm cái(Kai) khứ thanh
2506 --求也。
2506 -- cầu dã。
2507 --與也。
2507 -- dữ dã。
2508 -[解字]下从亾
2508 -[ giải tự] hạ tòng亾
不从匕。俗作丐。
bất tòng chủy。 tục tác cái。
亦作匄。
diệc tác匄。
2509 **包
2509 ** bao
2510 -逋鏖切(Pao)平聲
2510 - bô ao thiết(Pao) bình thanh
2511 --裹也。以物裹其
2511 -- khỏa dã。 dĩ vật khỏa kì
外也。如首飾之包
ngoại dã。 như thủ sức chi bao
金、包銀。謂以金
kim、 bao ngân。 vị dĩ kim
銀薄裹之也。用兵
ngân bạc khỏa chi dã。 dụng binh
之包抄、包圍、亦
chi bao sao、 bao vi、 diệc
此義。
thử nghĩa。
2512 --包裹之物曰包。
2512 -- bao khỏa chi vật viết bao。
如荷包、腰包。謂
như hà bao、 yêu bao。 vị
隨身置物之袋也。
tùy thân trí vật chi đại dã。
俗謂犒賞之封裹曰
tục vị khao thưởng chi phong khỏa viết
門包。義同。
môn bao。 nghĩa đồng。
2513 --容也。如言包函
2513 -- dong dã。 như ngôn bao hàm
。謂器局宏大能容
。 vị khí cục hoành đại năng dong
物也。
vật dã。
2514 --統括計數不瑣細
2514 -- thống quát kế số bất tỏa tế
檢核者曰包。如包
kiểm hạch giả viết bao。 như bao
工、包辦。
công、 bao bạn。
2515 **匈
2515 ** hung
2516 -音胸(Hsiung)平聲
2516 - âm hung(Hsiung) bình thanh
2517 --匈匈。喧擾也。
2517 -- hung hung。 huyên nhiễu dã。
亦作洶洶。
diệc tác hung hung。
2518 --歐洲國名。匈牙
2518 -- âu châu quốc danh。 hung nha
利之簡稱。在奧地
lợi chi giản xưng。 tại áo địa
利國東。本與奧合
lợi quốc đông。 bổn dữ áo hợp
為一國。歐戰後為
vi nhất quốc。 âu chiến hậu vi
獨立國。
độc lập quốc。
2519 **匊
2519 ** cúc
2520 -音菊(Chu)入聲
2520 - âm cúc(Chu) nhập thanh
2521 --物在手也。或作
2521 -- vật tại thủ dã。 hoặc tác
掬。
cúc。
2522 **匍
2522 ** bồ
2523 -音蒲(P'u)平聲
2523 - âm bồ(P'u) bình thanh
2524 --匍匐。伏也。以
2524 -- bồ bặc。 phục dã。 dĩ
手行也。如言匍匐
thủ hành dã。 như ngôn bồ bặc
奔喪。謂哀毀不能
bôn tang。 vị ai hủy bất năng
行也。
hành dã。
2525 **匏
2525 ** bào
2526 -音庖(P'ao)平聲
2526 - âm bào(P'ao) bình thanh
2527 --葫蘆之一種。實
2527 -- hồ lô chi nhất chủng。 thật
圓大而扁。乾之可
viên đại nhi biển。 can chi khả
為盛器。(論語)
vi thịnh khí。( luận ngữ)
「吾豈匏瓜也哉。
「 ngô khởi bào qua dã tai。
焉能繫而不食。」
yên năng hệ nhi bất thực。」
俗稱仕不見用曰匏
tục xưng sĩ bất kiến dụng viết bào
繫。本此。謂虛設
hệ。 bổn thử。 vị hư thiết
而無用也。
nhi vô dụng dã。
2528 --八音之一。笙竽
2528 -- bát âm chi nhất。 sanh vu
之屬。舊以匏為座
chi chúc。 cựu dĩ bào vi tọa
。故名。
。 cố danh。
2529 **匐
2529 ** bặc
2530 -音伏(Fu)入聲
2530 - âm phục(Fu) nhập thanh
2531 --匍匐。詳「匍」
2531 -- bồ bặc。 tường「 bồ」
。
。
2532 **【附錄】
2532 **【 phụ lục】
2533 ***匆
2533 *** thông
2534 --俗悤字。
2534 -- tục thông tự。












No comments:

Post a Comment